Tài nguyên dạy học

Sắp xếp dữ liệu

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ban Quản Trị)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website Phòng GD - ĐT Huyện Ninh Sơn

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    BAI 2 CHUONG 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Từ đồng nghiệp
    Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:28' 14-09-2023
    Dung lượng: 6.6 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
    CÁC THẦY CÔ GIÁO
    VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
    GIÁO VIÊN:
    DẠY MÔN: TOÁN 7

    Một tòa nhà cao tầng có hai tầng hầm. Tầng hầm B1 có chiều cao 2,7 m. Tầng
    hầm B2 có chiều cao bằng 4 tầng hầm B1. Tính chiều cao tầng hầm của tòa
    3
    nhà so với mặt đất.
    Giải

    4 27 4 9.2 18
    Chiều cao tầng hầm B2 bằng: 2,7.  .   (m)
    3 10 3 5 5
    18 27 36 63
    Chiều cao hai tầng hầm của tòa nhà  2,7     6,3(m)
    5

    10 10 10

    Khi nói về chiều cao của tầng hầm so với mặt đất ta
    thường dùng số âm để biểu thị
    Vậy chiều cao tầng hầm của tòa nhà so với mặt đất là: -6,3m.

    CHƯƠNG I. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ
    Tiết

    Bài 2: CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ HỮU TỈ

    HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

    Bài 2: CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ HỮU TỈ

    1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ

    Hoạt động nhóm

    Khám phá 1
    43
    Từ mặt nước biển, một thiết bị khảo sát lặn xuống
    m. Sau đó thiết bị tiếp tục lặn xuống thêm
    6

    5,4 m nữa. Hỏi khi đó thiết bị khảo sát ở độ cao bao nhiêu mét so với mực nước biển?

    Giải:

    Thiết bị khảo sát ở độ cao so với mực nước biển là:
    377
     43

     43 27 
       5, 4      
    (m)
    30
     6

     6 4 

    377
    Vậy thiết bị khảo sát ở độ cao  
    m so với mực nước biển.
    30

    Bài 2: CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ HỮU TỈ

    1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
    Thực hành 1

    3
    a )0, 6 
    4

    6  3 12  15  3
       

    10 4 20 20 20

    1
    b)  1   0,8 
    3

    4   4   20   12   8
          
    
    3  5  15  15  15

    Bài 2: CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ HỮU TỈ

    1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ

    Hoạt động nhóm

    Thực hành 2

    5,8 C
    Nhiệt độ hiện tại trong một kho lạnhlà

    . Do yêu cầu bảo quản

    5
     C thêm
    hàng hoá, người quản lí kho tiếp tục giảm độ lạnh của 6kho
    nữa. Hỏi khi đó nhiệt độ trong kho là bao nhiêu độ C?
    Giải:
    Khi đó nhiệt độ trong kho là:

    5  58 25  83
     5,8  


    C
    2 10 10 10

    Vậy khi đó nhiệt độ trong kho là:   83  C

    10

    Bài 2: CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ HỮU TỈ

    1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
    Để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có thể viết chúng dưới dạng hai phân số rồi
    áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số.

    Để cộng, trừ
    hai số hữu tỉ ta
    làm như thế
    nào?

    Bài 2: CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ HỮU TỈ

    1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
    2. Tính chất của phép cộng số hữu tỉ

    Hoạt động nhóm

    Khám phá 2

    1 2   1 1
    Cho biểu thức M    
    
    2 3  2  3

    Hãy tính giá trị của M theo 2 cách:

    Nhóm 1 – 2: a) Thực hiện phép tính từ trái sang phải
    Nhóm 3 – 4: b) Nhóm các số hạng thích hợp rồi thực hiện phép tính

    Bài 2: CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ HỮU TỈ

    1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
    2. Tính chất của phép cộng số hữu tỉ

    Hoạt động nhóm

    Khám phá 2
    NHÓM 1 - 2

    1 2   1 1
     
    
    2 3  2  3
    3 4   3 2
      
    
    6 6  6  6
    7   3 2
     
    
    6  6  6
    4 2
     
    6 6
    1

    NHÓM 3 - 4

    1 2   1 1
     
    
    2 3  2  3
    1   1 2 1
     
     
    2  2  3 3
    0  1
    1

    Bài 2: CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ HỮU TỈ

    1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
    2. Tính chất của phép cộng số hữu tỉ
    Phép cộng số hữu tỉ cũng có các tính chất như phép cộng với số nguyên:
    giao hoán, kết hợp và cộng với số 0
    Phép cộng số
    hữu tỉ có
    những tính chất
    nào?

    Bài 2: CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ HỮU TỈ

    1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
    2. Tính chất của phép cộng số hữu tỉ
    Thực hành 3

    Tính giá trị của biểu thức sau một cách hợp lí:
      3  16   10  5 7
    B 
      
     
     13  23  13  11 23
      3    10  16 7 5
       
      
     13   13  23 23 11
    5
    ( 1)  1 
    11
    5
    0 
    11
    5

    11

    Bài 2: CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ HỮU TỈ

    1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
    2. Tính chất của phép cộng số hữu tỉ
    Vận dụng 1 Lượng cà phê nhập và xuất tại một công ty xuất khẩu cà phê trong
    6 tuần được ghi trong bảng dưới đây. Tính lượng cà phê tồn kho
    trong 6 tuần đó?
    Tuần
    Diễn tả
    Số lượng (tấn)
    Giải:
    Tuần 1
    Nhập vào
    +32
    Lượng cà phê tồn kho trong 6 tuần là:
    Tuần 2
    Xuất sang châu Âu
    -18,5
     4
     39  17
    (Tuần
    32)  (3 18,5)Xuất
       5sang
    18,3)  ( 12)      4
      (Nhật
     5
     4 17
      54 5
    cà phê tồn kho trong 6 tuần là +18,3tấn
    Tuần 4Vậy lượng
    Nhậpvào
    4
    Tuần 5
    Xuất bán trong nước
    -12
    39
    Tuần 6
    Xuất sang Hoa Kì


    Bài 2: CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ HỮU TỈ

    1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
    2. Tính chất của phép cộng số hữu tỉ
    3. Nhân hai số hữu tỉ
    Khám phá 3
    Nhiệt độ đo được vào một buổi tối mùa đông
    2
     1,8
    tại Sa Pa
    là C
    .Nhiệt độ buổi chiều hôm
    3
    đó bằng
    nhiệt độ buổi tối.Hỏi nhiệt độ ở Sa Pa buổi
    chiều hôm Giải:
    đó là bao nhiêu độ C?
    Nhiệt độ ở Sa Pa buổi chiều hôm đó là

    2
    (1,8).  1, 2 C
    3

    Vậy nhiệt độ ở Sa Pa buổi chiều hôm đó là  1, 2 C

    Bài 2: CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ HỮU TỈ

    1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
    2. Tính chất của phép cộng số hữu tỉ
    3. Nhân hai số hữu tỉ

    a
    ac
    c
    Cho x, y là hai số hữu tỉ: x 
    0, dx0)
    Cho, yx  ,(yb 
    . y ?
    db
    d
    a c a.c b
    Ta có x. y  . 
    b d b.d

    Thực hành 4

     3
    a ) ( 3,5).  1 
     5
    7  8   28
    ( ).   
    2  5
    5

    5  1
    b) .   2 
    9  2

     5  5  25
     .   
    9  2  18

    Bài 2: CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ HỮU TỈ

    1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
    2. Tính chất của phép cộng số hữu tỉ
    3. Nhân hai số hữu tỉ
    4. Tính chất của phép nhân số hữu tỉ

    Hoạt động nhóm

    Khám phá 4

    1   5  1   11 
    Cho biểu thứcM  . 
      .

    7  8  7  8 

    Hãy tính giá trị của M theo 2 cách:

    Nhóm 1 – 2: a) Thực hiện tính nhân rồi cộng hai kết quả
    Nhóm 3 – 4: b) Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với
    phép cộng.

    Bài 2: CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ HỮU TỈ

    1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
    2. Tính chất của phép cộng số hữu tỉ
    3. Nhân hai số hữu tỉ
    4. Tính chất của phép nhân số hữu tỉ

    Hoạt động nhóm

    Khám phá 4
    NHÓM 1 - 2

    1   5  1   11 
    M  .
      .

    7  8  7  8 
     5  11
     
    56 56
     16  2


    56
    7

    NHÓM 3 - 4

    1   5  1   11 
    M  .
      .

    7  8  7  8 
    1    5    11  
     .
     

    7   8   8  
    1  16
     .
    7 8
    1
    2
     .(  2) 
    7
    7

    Bài 2: CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ HỮU TỈ

    1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
    2. Tính chất của phép cộng số hữu tỉ
    3. Nhân hai số hữu tỉ
    4. Tính chất của phép nhân số hữu tỉ
    Phép nhân số hữu tỉ cũng có các tính chất như phép nhân số nguyên: giao
    hoán, kết hợp, nhân với số 1, tính chất phân
    phối
    củasốphép nhân đối với
    Phép
    nhân
    phép cộng.
    hữu tỉ có
    những tính chất
    nào?

    Bài 2: CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ HỮU TỈ

    1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
    2. Tính chất của phép cộng số hữu tỉ
    3. Nhân hai số hữu tỉ
    4. Tính chất của phép nhân số hữu tỉ
    Thực hành 5

    NHÓM 1 - 2

    5   3  11
    a ) A  .   . .( 4, 6)
    11  23  5

    5 11   3   23
     . .  .
    11 5  23  5
    3 3
    1. 
    5 5

    Hoạt động nhóm
    NHÓM 3 - 4

      7  13 13 2
    b) B 
    .
    . 
     9  25 25 9
    13   7 2 
     .
     
    25  9 9 
    13  9
     .
    25 9
    13
     .( 1)
    25
     13

    25

    Bài 2: CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ HỮU TỈ

    1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
    2. Tính chất của phép cộng số hữu tỉ
    3. Nhân hai số hữu tỉ
    4. Tính chất của phép nhân số hữu tỉ
    5. Chia hai số hữu tỉ
    Khám phá 5

    3
    Số xe máy của một cửa hàng bán được trong tháng 9 là 324 chiếc xe và bằng
    2
    số xe máy bán được trong tháng 8. Tính số xe máy cửa hàng đã bán trong tháng 8?
    Giải:
    Số xe máy cửa hàng đã bán trong tháng 8 là:

    3
    2
    324 : 324. 216 (chiếc xe)
    2
    3
    Vậy số xe máy cửa hàng đã bán trong tháng 8 là: 216 chiếc xe

    Bài 2: CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ HỮU TỈ

    1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
    2. Tính chất của phép cộng số hữu tỉ
    3. Nhân hai số hữu tỉ
    4. Tính chất của phép nhân số hữu tỉ
    5. Chia hai số hữu tỉ

    c
    a
    Cho x  , y   x : y ?
    d
    ( y 0) b

    a
    c
    Cho x, y là hai số hữu tỉ: x  , y 
    d
    b
    a c a d a.d
    Ta có x : y  :  . 
    b d b c b.c  2 
    Thực hành 6
    b)   2  : ( 0,32)
     5
    14  7  14  5   2
    a) :     .    
    12  32
    12 100 15
    15  5  15  7  3
    
    :
     .

    5 100
    5  32 2

    Bài 2: CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ HỮU TỈ

    1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
    2. Tính chất của phép cộng số hữu tỉ
    3. Nhân hai số hữu tỉ
    4. Tính chất của phép nhân số hữu tỉ
    5. Chia hai số hữu tỉ
    15
    27
    Thực hành 7 Một căn phòng hình chữ nhật có chiều rộng là 4 m, chiều dài là m.
    5
    Tính tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng của căn phòng đó?
    Giải:
    Tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng của căn phòng đó là

    27 15 27 4 36
    :  . 
    5 4
    5 15 25
    Vậy tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng của căn phòng đó là:

    36
    25

    Bài 2: CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ HỮU TỈ

    1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
    2. Tính chất của phép cộng số hữu tỉ
    3. Nhân hai số hữu tỉ
    4. Tính chất của phép nhân số hữu tỉ
    5. Chia hai số hữu tỉ
    Vận dụng 3

    1
    Một kho có 45 tấn gạo. Người quản lí kho đã xuất đi
    số gạo để cứu trợ đồng
    3
    2
    bào bị bão lụt, sau đó bán đi 7 tấn, cuối cùng nhập them 8 tấn nữa. Tính số gạo
    5

    còn lại trong kho?
    Giải:
    1
    Số gạo để cứu trợ là 45. 15 (tấn)
    3
    Số gạo còn lại trong kho là:

    2
    37
    150 37 40 153 (tấn)
    45  15  7  8 30 
    8 



    5
    5
    5
    5
    5
    5
    153
    Vậy số gạo còn lại trong kho là:
    (tấn)
    5

    THỬ TÀI TRẠNG TÍ

    GIỚI THIỆU
    GIỚI THIỆU
    • Một hôm nhóm bạn Trạng Tí, Sửu Ẹo, Dần Béo và Cả Mẹo,
    muốn xin phép đi chơi nhưng thầy Đồ Kiết yêu cầu phải trả lời
    đúng các câu hỏi thì nhóm bạn sẽ được đi chơi
    • Các em hãy giúp nhóm bạn được đi chơi bằng cách vượt qua
    hết các câu hỏi của thầy Đồ Kiết nhé!

    1

    2

    3

    4

    5

    4
    Câu 1: Tính ( 0, 25) 
    5

    11
    20

     11
    20

    5
    21

     16
    35

    1   3
    Câu 2: Tính 2   
    5  10 
    5
    2

    2
    21
    5
    2

    6
    5
    1
    2

    Câu 3: Kết quả của phép tính

    7  2
    .  
    4  5

    2
    21

    7
    10

     35
    8

    1
    3

    5
    9

    3 4
    Câu 4: Kết quả của phép tính . là:
    2 7

    Một số nguyên âm

    Một phân số lớn hơn 0

    Một số nguyên dương

    Một phân số nhỏ hơn 0

    5 15
    Câu 5: Kết quả của phép tính : là:
    11 22
    5
    9
    2
    5

    3
    4

    3
    2

    2
    3

    Bài 2: CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ HỮU TỈ
    HOẠT ĐỘNG
    HOẠT ĐỘNG

    HƯỚNG DẪN
    OPTION
    VỀ NHÀ

    HOẠT ĐỘNG

    OPTION

    - Đọc lại nội dung bài đã học
    - Làm bài tập: 1; 2; 3; 4; 5; 7; 8; 9 trang 15-16 SGK
    - Chuẩn bị cho tiết sau “Bài 3 Lũy thừa với số hữu tỉ”
     
    Gửi ý kiến