Tài nguyên dạy học

Sắp xếp dữ liệu

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ban Quản Trị)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website Phòng GD - ĐT Huyện Ninh Sơn

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    DE KTGKII TOAN 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TQT
    Người gửi: Trần Thảo Nhi
    Ngày gửi: 07h:16' 21-02-2023
    Dung lượng: 141.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

    Tiết 47 + 47: KIỂM TRA GIỮA KÌ II
    LỚP 9 - NĂM HỌC: 2021 – 2022
    Môn: TOÁN
    Thời gian làm bài: 90 phút

    I. Trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình:
    Nội dung

    Tổng số
    tiết

    Tỉ lệ thực dạy
    LT
    VD
    (Cấp độ1, 2)
    (Cấp độ 3, 4)

    Trọng số
    LT
    (Cấp độ 1, 2)

    VD
    (Cấp độ 3, 4)

    1. Giải bài toán bằng cách
    lập hệ pt.

    4

    2

    2

    6,9

    6,9

    2. Hàm số y = ax2 (a

    2

    1

    1

    3,4

    3,4

    7

    3

    4

    10,3

    13,8

    13

    8

    5

    27,6

    17,2

    3

    2

    1

    6,9

    3,4

    29

    16

    13

    55,2

    44,8

    0).

    3. Phương trình bậc hai
    một ẩn, công thức nghiệm.
    4. Các loại góc với đường
    tròn, tứ giác nội tiếp đường
    tròn.
    5. Công thức tính độ dài
    đường tròn, diện tích hình
    tròn. Hình quạt tròn và
    diện tích hình quạt tròn.
    Tổng

    Người ra đề

    Lê Thị Nương

    II. Bảng tính số câu hỏi và điểm số:
    Trọng
    số

    Tổng số

    6,9

    1

    3,4

    1

    3. Phương trình bậc hai một
    ẩn, công thức nghiệm.

    10,3

    3

    4. Các loại góc với đường tròn,
    tứ giác nội tiếp đường tròn.

    27,6

    Cấp độ

    Nội dung
    1. Giải bài toán bằng cách lập
    hệ pt.

    1 câu
    (0,25điểm)

    Điểm
    0,25

    1 câu
    (0,5điểm)

    0,5

    2 câu
    (0,5điểm)

    1 câu
    (0,5điểm)

    1,0

    5

    3 câu
    (0,75điểm)

    2 câu
    (2,0điểm)

    2,75

    6,9

    2

    1 câu
    (0,25điểm)

    1 câu
    (0,5điểm)

    0,75

    6,9

    1

    1 câu
    (1,0điểm)

    1,0

    3,4

    1

    3. Phương trình bậc hai một
    ẩn, công thức nghiệm.

    13,8

    3

    4. Các loại góc với đường tròn,
    tứ giác nội tiếp đường tròn.

    17,2

    4

    2. Hàm số y = ax2 (a

    0).

    Cấp độ 1, 2

    5. Công thức tính độ dài
    đường tròn, diện tích hình
    tròn. Hình quạt tròn và diện
    tích hình quạt tròn.
    1. Giải bài toán bằng cách lập
    hệ pt.

    Cấp độ 3, 4

    Số lượng câu
    TNKQ
    TL

    2. Hàm số y = ax2 (a

    0).

    5. Công thức tính độ dài
    đường tròn, diện tích hình
    tròn. Hình quạt tròn và diện
    tích hình quạt tròn.
    Tổng

    3,4
    100

    1 câu
    (0,25điểm)
    2 câu
    (0,5điểm)

    1 câu
    (1,0điểm)

    1,5

    2 câu
    (0,5điểm)

    2 câu
    (1,0điểm)

    1,5

    1 câu
    (0,5điểm)

    1

    22

    0,25

    12 câu
    3,0

    10 câu
    7,0

    0,5

    10,0đ

    MA TRẬN ĐỀ:
    PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

    Tên
    Chủ đề

    Cấp độ

    Chủ đề 1
    Giải bài toán bằng
    cách lập hệ pt.
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    Chủ đề 2
    Hàm số y = ax2
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    Chủ đề 3
    Phương trình bậc hai
    một ẩn, công thức
    nghiệm.

    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    Chủ đề 4
    Các loại góc với
    đường tròn, tứ giác
    nội tiếp đường tròn.

    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    Chủ đề 5
    Ct tính độ dài đường
    tròn, diện tích hình tròn
    và diện tích hqt.

    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    T.số câu
    T.số điểm

    Nhận biết
    TNKQ

    TL

    Tiết 47 + 47: KIỂM TRA GIỮA KÌ II
    LỚP 9 - NĂM HỌC: 2021 – 2022
    Môn: TOÁN
    Thời gian làm bài: 90 phút
    Thông hiểu

    TNKQ

    TL

    Nhận ra được nghiệm
    của bài toán thực tế
    dạng đơn giản.

    Hiểu vẽ được đồ
    thị h/số y = ax2
    1
    0,5
    5%

    3
    1
    0,75
    1,0
    7,5%
    10%
    Nhận biết được diện
    tích của hình tròn.

    TNKQ

    TL

    Hiểu vẽ được
    hình, cm được tứ
    giác nội tiếp.

    1
    1,0
    10%
    Hiểu tính được
    độ dài cung.

    1
    0,25
    2,5%

    TN

    Cộng

    TL

    1
    1,0
    10%
    Tìm được hệ số a khi biết
    1 điểm thuộc đồ thị.

    2
    1,25
    12,5%

    1
    0,25
    2,5%
    - Tìm được m khi biết
    một nghiệm của pt bậc
    hai một ẩn
    - Tìm được m để pt bậc
    hai có nghiệm kép.

    2
    0,75
    7,5%

    2
    0,5
    5%
    - Tính được số của góc
    nội tiếp.
    - Tìm được số đo hai góc
    đối của tứ giác nội tiếp.
    - Vận dụng tính được số
    đo cung lớn khi biết số đo
    góc ở tâm.
    - Vận dụng cm được hai
    đoạn thẳng vuông góc.
    2
    2
    0,5
    1,0
    5%
    10%
    Vận dụng tính được diện
    tích hình quạt tròn.

    1
    0,5
    5%
    9
    3,25

    Cấp độ cao

    Giải được bài toán thực
    tế.

    1
    0,25
    2,5%

    - Nhận biết được pt
    bậc hai một ẩn.
    - Nhận biết được số
    nghiệm của pt bậc hai
    một ẩn.
    - Dùng công thức
    nghiệm giải được pt
    bậc hai.
    2
    1
    0,5
    0,5
    5%
    5%
    - Nhận ra được góc ở
    tâm, góc nội tiếp, góc
    tạo bởi tiếp tuyến và
    dây cung.
    - Tính được số đo của
    góc ở tâm.

    Vận dụng
    Cấp độ thấp

    3
    2,0

    Chứng minh
    được pt bậc
    hai luôn có 2
    nghiệm phân
    biệt với mọi
    m

    1
    1,0
    10%

    9
    4,25
    42,5%

    1
    0,5
    5%
    9
    3,75

    6
    2,5
    25%

    1
    1,0

    3
    1,25
    12,5%
    22
    10

    PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

    Tỉ lệ %

    Tiết 47 + 47: KIỂM TRA GIỮA KÌ II
    LỚP 9 - NĂM HỌC: 2021 – 2022
    Môn: TOÁN - Thời gian làm bài:

    32,5%

    20%

    37,5%

    10%

    100%

    ĐỀ KIỂM TRA:

    Trường THCS Trần Quốc Toản
    Lớp: 9 ......
    Họ và tên HS: ......................................................

    Điểm:

    Lời phê:

    I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
    Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau:
    Câu 1. Tổng của hai số là 16. Nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ được thương là 4 dư 1. Hai số đó là:
    A. 10 và 6.
    B. 14 và 2
    C. 13 và 3
    D. 11 và 5
    2
    Câu 2. Đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm A(2; 4). Khi đó a bằng
    A. 1

    C. 2
    B.
    Câu 3. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
    A.

    B.

    C.

    D. 8

    D.

    Câu 4. Phương trình 5x + 8x – 3 = 0 có bao nhiêu nghiệm?
    A. Có nghiệm kép
    B. Có hai nghiệm phân biệt
    2

    C. Vô nghiệm

    Câu 5. Phương trình: x2 – 3x + m = 0 có một nghiệm x = 2. Khi đó m bằng:
    A. - 2
    B. 2
    C. -10
    D. 10
    Câu 6. Phương trình

    có nghiệm kép khi:

    B.
    C.
    A.
    Câu 7. Diện tích hình tròn có đường kính 5 cm bằng:
    A.

    cm2

    B.

    cm2

    C.

    D.
    cm2

    D.

    cm2



    Câu 8. AB là một dây cung của (O; R) và sđ AB =800 ; M là điểm trên cung nhỏ AB. Góc ^
    AMB có số đo
    là:
    A. 2800
    B. 1600
    C. 1400
    D. 800
    ^ = 2^
    ^ và ^
    A . Số đo các góc C
    A là:
    Câu 9. Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn; C
    0
    0
    0
    0
    0
    ^ = 90
    ^ = 120
    ^ = 900
    ^ = 1200
    A. ^A = 45 ; C
    B. ^A = 45 ; C
    C. ^A = 30 ; C
    D. ^A = 600; C
    Câu 10. Cho hình vẽ:

    A
    1. Hình A
    2. Hình B
    3. Hình C

    Hãy ghép cột A với cột B để được khẳng định đúng.
    B
    a) Góc nội tiếp
    b) Góc ở tâm
    c) Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn

    Trả lời
    1–
    2–
    3–

    d) Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung
    II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
    Câu 11. (0,5 điểm) Vẽ đồ thị hàm số sau trên mặt phẳng tọa độ:
    (P)
    Câu 12. (1,0 điểm) Tìm hai số tự nhiên biết rằng: Tổng của chúng bằng 1012. Hai lần số lớn cộng số
    nhỏ bằng 2014.
    Câu 13. (1,5 điểm)
    a) Giải phương trình sau: 2x2 - 7x + 3 = 0
    b) Cho phương trình x2 – 2 (m + 2)x + 2m = 0 (1), m là tham số.
    Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m.
    Câu 14. (2,0 điểm) Cho hình vẽ

    C
    A

    m

    O

    ^ = 600. Tính:
    Biết AB là đường kính của đường tròn (O), AB = 6cm. CAB

    B

    a) Số đo góc BOC
    b) Số đo cung CAB
    Độ dài cung BmC.
    c)

    Câu 15. (2,0 điểm)
    Cho đường tròn (O) đường kính BC, A là một điểm thuộc (O) sao cho AB = R, D là điểm nằm giữa
    O và C. Đường thẳng vuông góc với BC tại D cắt AC tại E và cắt đường thẳng AB tại F.
    a) Chứng minh các tứ giác ABDE.
    b) Tính diện tích hình quạt OAB theo R.
    c) Gọi I là trung điểm của FC. Chứng minh OI vuông góc với AC.
    ----------Hết---------

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
    I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
    PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    Đáp án

    C

    A
    II. TỰ LUẬN (7 điểm):

    A

    B

    B

    A

    C

    Câu

    11
    (0,5đ)

    Tiết 47 + 47: KIỂM TRA GIỮA KÌ II
    LỚP 9 - NĂM HỌC: 2020 – 2021
    Môn: TOÁN
    Thời gian làm bài: 90 phút
    10
    8
    9
    1)
    2)

    3)

    C

    d

    D

    b

    Đáp án
    Vẽ đồ thị hàm số sau trên mặt phẳng tọa độ :
    -2 -1 0 1 2
    8
    0
    8
    2
    2

    Điểm
    0,5

    (P)
    y

    (P)
    8

    6

    4

    0,5

    2
    1
    -2

    12
    (1,0 đ)

    a

    -1

    o

    1

    2

    x

    Gọi số tự nhiên lớn là x, số tự nhiên nhỏ là y
    (ĐK: x;y ∈ Ν ; 0
    0,25

    Tổng của chúng bằng 1012, nên ta có pt: x + y = 1012 (1)
    Hai lần số lớn cộng số nhỏ bằng 2014, nên ta có pt: 2x + y = 2014 (2)

    0,25
    0,25

    Từ (1) và (2), ta có hệ phượng trình.
    Giải hệ pt ta được:
    thoả mãn điều kiện
    Vậy: Hai số tự nhiên lớn là 1002, số tự nhiên nhỏ là 10.

    13
    a) Giải phương trình sau: 2x2 - 7x + 3 = 0
    (1,5đ)
    = (-7)2 - 4. 2 . 3 = 25 > 0
    Vậy : Phương trình có hai nghiệm phân biệt :
    x1 =

    ; x2 =

    0,25
    0,5
    0,25

    0,25

    b) Cho phương trình x2 – 2 (m + 2)x + 2m = 0 (1), m là tham số.
    ' =[- (m + 2)]2 - 2m = m2 + 2m + 4

    1,0
    0,5

    =
    với mọi m ( vì
    với mọi m)
    Vậy phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.

    0,5

    C

    m

    A

    B

    O

    a) Số đo góc BOC

    1,0


    0
    0
    ^
    BOC=2. ^
    CAB=2.60 =120 (góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn CmB )

    b) Số đo cung CAB
    14

    (2,0đ)  sđ CmB
    0
    =^
    COB=120


    ^ ^
    sđ CmB =COB ( COB l à góc ở tâm chắn CmB ).




    sđ CAB= 360 −sđ CmB =360 −120 =240
    0

    0

    0

    1,0
    0,5
    0,25

    0

    c) Độ dài cung BmC.

    0,25
    0,5

    Vì AB là đường kính của đường (O)

    0,25

    Nên OA =
    Độ dài l của cung CmB là:

    0,25

    F

    I

    A

    15
    (2,0đ)

    0,5

    E
    B

    O

    D

    C

    a) Chứng minh tứ giác ABDE nội tiếp.
    ^
    BAC=90 0(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O))
    0
    ^
    BDE=90 (gt)
    0
    Tứ giác ABDE có: ^
    BAC + ^
    BDE=18 0 nên nội tiếp đường tròn.
    b) Tính diện tích hình quạt OAB theo R.

    0,5
    0,25
    0,25
    0,5

    Vì AB = OA = OB = R nên tam giác OAB là tam giác đều.

    ¿> ^
    BOC=6 0 0

    0,25
    0,25

    c) Chứng minh OI vuông góc với AC
    Ta có:
    OI là đường trung bình của tam giác BFC.
    OI // BF (1)
    0
    BAC=90 ) (2)
    Mà:
    (vì ^
    Từ (1) và (2) suy ra:
    Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

    0,5
    0,25

    0,25
     
    Gửi ý kiến