Tài nguyên dạy học

Sắp xếp dữ liệu

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ban Quản Trị)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website Phòng GD - ĐT Huyện Ninh Sơn

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    KT GKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TQT
    Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:33' 15-11-2023
    Dung lượng: 146.5 KB
    Số lượt tải: 109
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT NINH SƠN
    KIỂM TRA GIỮA KÌ I.
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
    Môn: Hóa học 9.Năm học: 2023 – 2024
    Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thờii gian phát đề)
    PHẦN I: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
    Nội dung
    kiến thức
    1. Oxit

    Số câu
    Số điểm.
    Tỉ lệ %
    2.Axit
    Số câu
    Số điểm.
    Tỉ lệ %
    3. Bazơ

    Số câu
    Số điểm.
    Tỉ lệ %
    4. Muối

    Số câu
    Số điểm.
    Tỉ lệ %
    5.Mối
    quan
    hệ
    giữa
    các
    loại
    hợp
    chất vô cơ
    Số câu
    Số điểm.
    Tỉ lệ %

    Nhận biết
    TNKQ
    TL
    - Nhận ra oxit axit,
    - Nhận ra oxit bazơ.
    - Chỉ ra được chất dùng để
    khử chua đất trồng.
    - Nhận ra oxit tác dụng
    được với axit.

    Thông hiểu
    TNKQ

    TL

    Vận dụng
    TNKQ

    TL

    4
    1,0
    10%

    Tính được khối
    lượng dung dịch,
    thể tích dung dịch.
    1
    3,0
    30%

    - Nhận ra bazơ tan.
    - Biết được phản ứng điều
    chế NaOH trong c/ nghiệp.
    - Xác định được sản phẩm
    của bazơ không tan.
    - Nhận ra được các dung
    dịch có pH <7
    - Nhận ra được bazơ không
    tan.
    - Chỉ ra được dung dịch làm
    đổi màu quì tím thành
    xanh.
    6
    1,5
    15%
    - Nhận ra muối không được
    - Phân biệt được
    phép có trong nước ăn.
    các chất bằng
    - Nhận ra được phân bón
    phương pháp hóa
    kép.
    học.
    2
    0,5
    5%

    1
    1,5
    15
    %

    Vận dụng cao
    TNKQ
    TL
    Giải thích được
    hiện tượng vôi
    sống giảm chất
    lượng nếu lưu giữ
    lâu ngày trong
    không khí. Viết
    PTHH
    1
    1,0
    10%

    Cộng

    5
    2,0
    20%

    1
    3,0
    30%

    6
    1,5
    15%

    3
    2,0
    20%

    Viết được
    PTHH biểu diễn
    chuỗi biến hóa

    1
    1,5
    15

    1
    1,5
    15%

    T/ số câu.
    T/ số điểm
    Tỉ lệ %.

    12
    3,0
    30%

    2
    3,0
    30%

    PHÒNG GD & ĐT NINH SƠN
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

    Họ và tên học sinh:
    ...........................................
    Lớp:.............

    Điểm:

    %

    1
    3,0
    30%

    1
    1,0
    10%

    16
    10,0
    100%

    KIỂM TRA GIỮA KÌ I.
    Môn: Hóa học 9. Năm học: 2023 – 2024
    Thời gian làm bài: 45 phút
    (không kể thờii gian phát đề)
    Lời phê của giáo viên:

    PHẦN II: ĐỀ KIỂM TRA (Tỉ lệ TNKQ và TL là 3:7)
    ĐỀ 1:
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm).
    Hãy chọn một trong các phương án A, B, C, D mà em cho là đúng.
    Câu 1. Nhóm chỉ gồm các oxit axit là:
    A. CO2, SO2, NO.
    B. CO2, SO3, Na2O.
    C. SO2, P2O5, CO2.
    D. H2O, CO, Al2O3.
    Câu 2. Nhóm chỉ gồm các oxit bazơ là:
    A. CO, P2O5, MgO.
    B. P2O5, MgO, Al2O3.
    C. CO2, P2O5, SO3.
    D. BaO, Na2O, MgO.
    Câu 3. Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành xanh?
    A. Dung dịch HCl.
    B. Dung dịch NaOH.
    C. Dung dịch AlCl3
    D. Fe(OH)3.
    Câu 4. Oxit nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
    A. SO2
    B. CO2.
    C. CuO
    D. P2O5
    Câu 5. Sản phẩm của phản ứng phân hủy Al(OH)3 bởi nhiệt là:
    A. Al2O3 và H2O.
    B. Al2O3 và H2.
    C. Al , H2O và O2.
    D. Al2O3, O2 và H2.
    Câu 6. Cho các dung dịch sau: NaCl, NaOH, HCl, H 2SO4, KNO3. Trong các dung dịch trên, có bao
    nhiêu dung dịch có pH < 7?
    A. 2.
    B. 3.
    C. 4.
    D. 5.
    Câu 7. Nhóm chỉ gồm các bazơ tan trong nước là:
    A. KOH, Cu(OH)2, Ba(OH)2.
    B. Ba(OH)2, Zn(OH)2, Ca(OH)2.
    C. NaOH, Al(OH)3, Ba(OH)2.
    D. NaOH, KOH, Ba(OH)2.
    Câu 8. Phản ứng được sử dụng để điều chế NaOH trong công nghiệp là
    A. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2.
    B. Na2CO3 + Ba(OH)2  BaCO3 + 2NaOH.
    C. Na2O + H2O 2NaOH.
    D. 2NaCl + 2H2O đpdd 2NaOH + H2 + Cl2.
    có màn ngăn

    Câu 9. Bazơ nào sau đây dễ bị phân hủy bởi nhiệt?
    A. NaOH.
    B. Ba(OH)2.
    C. Cu(OH)2.
    D. KOH.
    Câu 10. Cho các phân bón: KNO3, NH4Cl, (NH4)2HPO4, NH4NO3, KCl. Số phân bón kép có trong
    nhóm này là
    A. 1.
    B. 2.
    C. 3.
    D. 4.
    Câu 11. Để khử chua đất trồng ta phải dùng chất nào sau đây?
    A. SO2.
    B. NaCl.
    C. CaO.
    D. HCl.
    Câu 12. Muối nào không được phép có trong nước ăn vì tính độc hại của nó?
    A. Pb(NO3)2.
    B. CaSO4.
    C. CaCO3.
    D. NaCl.
    II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

    Câu 1. (1,0 điểm) Vôi sống để lâu ngày trong không khí sẽ bị kết cứng. Hãy giải thích hiện tượng
    và viết phương trình hóa học?
    Câu 2. (1,5 điểm) Viết phương trình hóa học cho những chuyển đổi hóa học sau:
    Al2O3
    Al2(SO4)3
    AlCl3
    Al(NO3)3
    Câu 3. (1,5 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau: Na 2CO3, NaCl,
    Na2SO4
    Câu 4. (3,0 điểm) Trung hòa 200 ml dung dịch axit nitric HNO3 2M bằng dung dịch bari hiđroxit
    Ba(OH)2 10%.
    a/ Viết phương trình hóa học.
    b/ Tính khối lượng dung dịch Ba(OH)2 cần dùng.
    c/ Thay dung dịch bari hiđroxit bằng 400ml dung dịch canxi hiđroxit 5%. Hãy tính khối lượng
    riêng của dung dịch canxi hiđroxit để trung hoà lượng axit trên
    (Biết: Ba = 137, O =16, Ca = 40, N = 14, H = 1)

    DUYỆT CỦA TTCM

    Lê Thị lệ Thi

    NGƯỜI RA ĐỀ

    Trần Thị Dư

    PHẦN III: ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM. (ĐỀ 1)
    Phần I: HS chọn đúng mỗi câu 0,25 điểm
    Câu 1
    C
    Câu 7
    D

    Câu 2
    D
    Câu 8
    D

    Câu 3
    B
    Câu 9
    C

    Câu 4
    C
    Câu 10
    B

    Câu 5
    A
    Câu 11
    C

    Câu 6
    A
    Câu 12
    A

    Phần II:
    Câu 1: Vì khi để vôi sống lâu ngày trong không khí, vôi sống sẽ tiếp xúc với
    khí cacbonic trong không khí, sinh ra chất không tan đó là canxi cacbonat. Do
    đó vôi sống sẽ bị kết cứng.
    PTHH CaO + CO2
     CaCO3
    Câu 2: (1) Al2O3 + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2O .
    (2) Al2(SO4)3 + 3BaCl2  2AlCl3 + 3BaSO4
    (3) AlCl3 + 3AgNO3  Al(NO3)3 + 3AgCl
    Câu 3:
    - Dùng dung dịch HCl ta nhận biết được Na2CO3 vì có khí bay lên.
    2HCl + Na2CO3  2NaCl + CO2 + H2O .
    - Dùng dung dịch BaCl2 ta nhận biết được Na2SO4 vì có kết tủa trắng, dung dịch
    còn lại không hiện tượng là NaCl.
    BaCl2 + Na2SO4  BaSO4  + 2NaCl
    Câu 4:
    a/ 2HNO3 + Ba(OH)2

     Ba(NO3)2 + 2H2O

    b/ n HNO3 = 2 x 0,2 = 0,4 (mol)
    2HNO3 + Ba(OH)2  Ba(NO3)2 + 2H2O
    0,4 mol 0,2 mol
    m Ba(OH)2

    = 0,2 x 171 = 34,2 (g)

    m(dd Ba(OH)2) = 34,2 . 100 : 10 = 342 (g)
    c/ 2HNO3 + Ca(OH)2
    0,4 mol 0,2 mol
    m Ca(OH)2

     Ca(NO3)2 + 2H2O

    = 0,2 x 74 = 14,8 (g)

    BIỂU
    ĐIỂM
    3,0đ

    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    0,75đ
    0,75đ

    0,5đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ

    0,5đ

    m(dd Ca(OH)2) = 14,8 . 100 : 5 = 296 (g)
    D(ddCa(OH)2 = 296 : 400 = 0,74 (g/ml)

    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ

    PHÒNG GD & ĐT NINH SƠN
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

    Họ và tên học sinh:
    ...........................................
    Lớp:.............

    Điểm:

    KIỂM TRA GIỮA KÌ I.
    Môn: Hóa học 9. Năm học: 2023 – 2024
    Thời gian làm bài: 45 phút
    (không kể thờii gian phát đề)
    Lời phê của giáo viên:

    PHẦN II: ĐỀ KIỂM TRA (Tỉ lệ TNKQ và TL là 3:7)

    ĐỀ 2:
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm).
    Hãy chọn một trong các phương án A, B, C, D mà em cho là đúng.
    Câu 1. Nhóm chỉ gồm các oxit axit là:
    A. CO2, SO2, NO.
    B. CO2, SO3, Na2O.
    C. SO2, P2O5, CO2.
    D. H2O, CO, Al2O3.
    Câu 2. Nhóm chỉ gồm các oxit bazơ là:
    A. CO, P2O5, MgO.
    B. P2O5, MgO, Al2O3.
    C. CO2, P2O5, SO3.
    D. BaO, Na2O, MgO.
    Câu 3. Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành xanh?
    A. Dung dịch HCl.
    B. Dung dịch NaOH.
    C. Dung dịch AlCl3
    D. Fe(OH)3.
    Câu 4. Oxit nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
    A. SO2
    B. CO2.
    C. CuO
    D. P2O5
    Câu 5. Sản phẩm của phản ứng phân hủy Al(OH)3 bởi nhiệt là:
    A. Al2O3 và H2O.
    B. Al2O3 và H2.
    C. Al , H2O và O2.
    D. Al2O3, O2 và H2.
    Câu 6. Cho các dung dịch sau: NaCl, NaOH, HCl, H 2SO4, KNO3. Trong các dung dịch trên, có bao
    nhiêu dung dịch có pH < 7?
    A. 2.
    B. 3.
    C. 4.
    D. 5.
    Câu 7. Nhóm chỉ gồm các bazơ tan trong nước là:
    A. KOH, Cu(OH)2, Ba(OH)2.
    B. Ba(OH)2, Zn(OH)2, Ca(OH)2.
    C. NaOH, Al(OH)3, Ba(OH)2.
    D. NaOH, KOH, Ba(OH)2.
    Câu 8. Phản ứng được sử dụng để điều chế NaOH trong công nghiệp là
    A. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2.
    B. Na2CO3 + Ba(OH)2  BaCO3 + 2NaOH.
    C. Na2O + H2O 2NaOH.
    D. 2NaCl + 2H2O đpdd 2NaOH + H2 + Cl2.
    có màn ngăn

    Câu 9. Bazơ nào sau đây dễ bị phân hủy bởi nhiệt?
    A. NaOH.
    B. Ba(OH)2.
    C. Cu(OH)2.
    D. KOH.
    Câu 10. Cho các phân bón: KNO3, NH4Cl, (NH4)2HPO4, NH4NO3, KCl. Số phân bón kép có trong
    nhóm này là

    A. 1.
    B. 2.
    C. 3.
    D. 4.
    Câu 11. Để khử chua đất trồng ta phải dùng chất nào sau đây?
    A. SO2.
    B. NaCl.
    C. CaO.
    D. HCl.
    Câu 12. Muối nào không được phép có trong nước ăn vì tính độc hại của nó?
    A. Pb(NO3)2.
    B. CaSO4.
    C. CaCO3.
    D. NaCl.
    II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
    Câu 1. (1,0 điểm) Vôi sống để lâu ngày trong không khí sẽ bị kết cứng. Hãy giải thích hiện tượng
    và viết phương trình hóa học?
    Câu 2. (1,5 điểm) Viết phương trình hóa học cho những chuyển đổi hóa học sau:
    SO3
    H2SO4
    K2SO4
    BaSO4
    Câu 3. (1,5 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau: K2CO3, KCl, K2SO4
    Câu 4. (3,0 điểm) Trung hòa 20 ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 20%.
    a/ Viết phương trình hóa học.
    b/ Tính khối lượng dung dịch NaOH cần dùng.
    c/ Nếu trung hòa dung dịch H2SO4 trên bằng dung dịch KOH 5,6 % , có khối lượng riêng 1,045
    g/ml thì cần bao nhiêu ml dung dịch KOH?
    (Biết: Na = 23, O =16, K = 39, H = 1, S = 32)

    DUYỆT CỦA TTCM

    Lê Thị lệ Thi

    NGƯỜI RA ĐỀ

    Trần Thị Dư

    PHẦN III: ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM. (ĐỀ 2)
    Phần I: HS chọn đúng mỗi câu 0,25 điểm
    Câu 1
    C
    Câu 7
    D

    Câu 2
    D
    Câu 8
    D

    Câu 3
    B
    Câu 9
    C

    Câu 4
    C
    Câu 10
    B

    Câu 5
    A
    Câu 11
    C

    Câu 6
    A
    Câu 12
    A

    Phần II:
    Câu 1: Vì khi để vôi sống lâu ngày trong không khí, vôi sống sẽ tiếp xúc với
    khí cacbonic trong không khí, sinh ra chất không tan đó là canxi cacbonat. Do
    đó vôi sống sẽ bị kết cứng.
    PTHH CaO + CO2
     CaCO3
    Câu 2: (1) SO3 + H2O  H2SO4
    (2) H2SO4 + 2KOH  K2SO4 + 2H2O
    (3) K2SO4 + Ba(OH)2  BaSO4 + 2KOH
    Câu 3:
    - Dùng dung dịch HCl ta nhận biết được K2CO3 vì có khí bay lên.
    2HCl + K2CO3  2KCl + CO2 + H2O .
    - Dùng dung dịch BaCl2 ta nhận biết được K2SO4 vì có kết tủa trắng, dung dịch
    còn lại không hiện tượng là KCl.
    BaCl2 + K2SO4  BaSO4  + 2KCl
    Câu 4:
    a/ H2SO4 + 2NaOH

     Na2SO4 + 2H2O

    b/ nH2SO4 = 1 x 0,02 = 0,02 (mol)
    H2SO4 + 2NaOH  Na2SO4 + 2H2O
    0,02 mol 0,04 mol
    mNaOH = 0,0 4 x 40 = 1,6 (g)

    BIỂU
    ĐIỂM
    3,0đ

    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    0,75đ
    0,75đ

    0,5đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ

    m(ddNaOH) =

    8 (g)

    c/ H2SO4 + 2KOH  K2SO4 + 2H2O
    0,02 mol 0,04 mol

    0,5đ
    0,25đ

    mKOH = 0,0 4 x 56 = 2,24 (g)

    0,25đ
    0,25đ

    m(ddKOH) =
    V(ddKOH) =

    40 (g)
    38,278 (ml)

    0,25đ
     
    Gửi ý kiến