Tài nguyên dạy học

Sắp xếp dữ liệu

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ban Quản Trị)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website Phòng GD - ĐT Huyện Ninh Sơn

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    KT GKII SINH 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TQT
    Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:03' 13-04-2021
    Dung lượng: 47.0 KB
    Số lượt tải: 309
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
    (Đề chính thức)
    Tiết 56: KIỂM TRA GIỮA KÌ II
    LỚP 7 - NĂM HỌC: 2020 – 2021
    Môn: SINH
    Thời gian làm bài: 45 phút
    (không kể thời gian giao đề)
    
    Ma :
    Các chủ đề chính
     Các mức độ nhận thức
    
    Tổng số

    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    1. Lớp lưỡng cư (3 tiết)
    Đặc điểm cấu tạo ngoài và hoạt động sống của lớp Lưỡng cư thích nghi với đời sống vừa ở nước vừa ở cạn. Phân biệt được quá trình sinh sản và phát triển qua biến thái.
    Tính đa dạng của lớp Lưỡng cư
    
    dụng kiến thức để giải thích một số vấn đề trong thực tế.
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    2
    0.5đ
    5%
    
    
    
    
    1

    10%
    3 câu
    1.5đ
    15%
    
     2. Lớp bò sát
    (3 tiết)
    Tính đa dạng và thống nhất của lớp bò sát. Phân biệt được ba bộ bò sát thường gặp.

    Nêu được những đặc điểm thích nghi với môi trường của đại diện. Biết tập tính di chuyển và bắt mồi của thằn lằn.
    dụng kiến thức để giải thích một số vấn đề trong thực tế.
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1
    0.25đ
    2.5%
    
    
    1

    10%
    1
    0.25đ
    2.5%
    
    3 câu
    1.5đ
    15%
    
     3. Lớp chim
    (5 tiết)
    Trình bày được cấu tạo ngoài phù hợp với sự di chuyển trong không khí của chim. Giải thích được các đặc điểm cấu tạo của chim phù hợp với chức năng bay. Nêu được tập tính của chim bồ câu.
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    4

    10%
    1
    1.5đ
    15%
    
    
    
    
    5 câu
    2.5đ
    25%
    
    4. Lớp thú
    (8 tiết)
    Đa dạng của lớp thú.

    Thống nhất của lớp thú.
    Mô tả được đặc điểm cấu tạo và chức năng các hệ cơ quan của đại diện lớp thú
    dụng kiến thức để giải quyết một số vấn đề trong thực tế
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1
    0.25đ
    2.5%
    
    2
    0.5đ
    5%
    1

    20%
    1
    0.25đ
    2.5%
    1
    1.5đ
    15%
    6 câu
    4.5đ
    45%
    
    Tổng số câu
    9
    4
    4
    17 câu
    
    Tổng số điểm
    3đ
    4đ
    3đ
    10đ
    
    Tỉ lệ %
    30%
    40%
    30%
    100%
    
    
    PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
    Tiết 56: KIỂM TRA GIỮA KÌ II - LỚP 7
    NĂM HỌC 2020 – 2021
    Môn: Sinh học
    Thời gian làm bài 45 phút
    ( Không kể thời gian phát, chép đề)
    
    
    Họ và tên HS: …………………………………

    Lớp: ……..
    Điểm:
    Lời phê:
    
    
    
    
    
    Đề chính thức:
    A. Trắc nghiệm: (3 điểm) (Mỗi câu đúng: 0.25 điểm) Chọn đáp án đúng nhất:
    Câu 1. Môi trường sống của ếch là
    a. nước và cạn. b. nước và đất.
    c. nước và sinh vật. c. đất và cạn.
    Câu 2. Nhóm động vật nào sau đây thuộc lớp lưỡng cư?
    a. Êch giun, cóc nhà, thằn lằn. b. Cá cóc tam đảo, ếch giun, cóc nhà.
    c. Êch giun, rắn ráo, cá sấu d. Cá cóc tam đảo, cá chép, ễnh ương.
    Câu 3. Mô tả nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của chim bồ câu?
    a. Chi trước biến đổi thành cánh, thân hình thoi.
    b. Cơ thể có lông mao bao phủ, thân hình thoi, cổ dài.
    c. Chi trước biến đổi thành cánh da, chi sau có màng bơi.
    d. Cơ thể có lông vũ bao phủ, đầu gắn liền với thân thành một khối.
    Câu 4. Da khô, có vảy sừng của Bò sát có ý nghĩa là:
    a. Giúp giảm sự thoát hơi nước. b
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓