Chào mừng quý vị đến với website Phòng GD - ĐT Huyện Ninh Sơn
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KT SINH 9 GKII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TQT
Người gửi: Trần Thảo Nhi
Ngày gửi: 10h:20' 13-04-2021
Dung lượng: 52.4 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn: TQT
Người gửi: Trần Thảo Nhi
Ngày gửi: 10h:20' 13-04-2021
Dung lượng: 52.4 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD-ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Tiết 55. KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: Sinh – Lớp : 9
Năm học: 2020 – 2021
Thời gian: 45 phút
Họ và tên học sinh:
...............................................
Lớp: .........
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
ĐỀ 1 (Làm bài trực tiếp trên đề) .
I.Trắc nghiệm: (3.0 điểm) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời A; B; C hoặc D em cho là đúng nhất.
Câu 1. Địa y sống bám trên cành cây thuộc mối quan hệ nào sau đây?
A. Kí sinh. B. Cộng sinh C. Hội sinh. D. Cạnh tranh
Câu 2. Tìm nhóm nhân tố hữu sinh trong các nhóm sinh thái sau:
A. Cỏ, chuột, mèo rừng.. B. Cỏ, thảm lá khô, kiến
C. Độ ẩm không khí, sâu ăn lá, cây gỗ. D. Độ tơi xốp đất, giun đất.
Câu 3.Tìm nhóm sinh vật hằng nhiệt trong các nhóm sinh vật sau:
A. Vi khuẩn, virus.. B. Chuột, cừu, bò C. Cá chép, cá rô, rùa. D. Bò, lợn, cá diếc
Câu 4. Trong quan hệ cùng loài, có hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm dẫn đến
A. làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể.
B. làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng.
C. loài bị suy thoái, dẫn đến diệt vong.
D. làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn kiệt nguồn thức ăn trong vùng.
Câu 5. Đặc trưng nào sau đây cho thấy tiềm năng sinh sản của quần thể?
A. Mật độ B. Tỷ lệ đực/ cái C. Cấu trúc tuổi D. Sự sinh sản và tử vong
Câu 6. Các ví dụ sau, ví dụ nào là một quần thể sinh vật?
(1). Rừng thông nhựa ở vùng núi đông bắc Việt Nam. (2). Các cá thể rắn nước ở sông và ao hồ.
(3). Các cá thể chuột đồng trên cùng một đồng ruộng (4). Các cá thể cá trong một ao nuôi
A.(1).(3) B.(2).(4) C.(1).(4) D.(2).(3).(4)
Câu 7. Đặc điểm nào sau đây là biểu hiện của quần xã sinh vật?
(1). Tỉ lệ giới tính (2). Số lượng loài. (3).Thành phần loài (4).Thành phần nhóm tuổi.
A.(1).(2).(3) B.(1).(2).(4) C.(1).(3).(4) D.(2).(3)
Câu 8. Quần thể người khác quần thể sinh vật khác ở các đặc điểm nào sau đây?
A. Có giới tính; pháp luật; kinh tế; Hôn nhân; giáo dục; văn hóa
B. Có giới tính; Sinh sản; kinh tế; Hôn nhân; giáo dục; văn hóa
C. Có pháp luật; kinh tế; hôn nhân; giáo dục; văn hóa
D. Có giới tính; pháp luật; Lứa luổi; hôn nhân; giáo dục; văn hóa
Câu 9. Khi cây sống nơi quang đãng, nhiều ánh sáng đã hình thành nên các đặc điểm sau:
(1). phiến lá nhỏ, hẹp, màu xanh nhạt. (2). thân thấp, nhiều cành
(3). quang hợp yếu khi ánh sáng mạnh (4). quang hợp tăng khi ánh sáng mạnh
A. (2).(3).(4) B. (1).(2).(4) C.(1).(3).(4) D.(1).(2).(3)
Câu 10. Khi cây sống trong bóng râm, ít ánh sáng đã hình thành nên các đặc điểm sau:
(1) phiến lá lớn, màu xanh đậm. (2) thân thấp, cành yếu
(3) quang hợp yếu khi ánh sáng mạnh (4) quang hợp tăng khi ánh sáng mạnh
A.(2).(3).(4) B.(1).(2).(4) C.(1).(3).(4) D.(1).(2).(3)
Câu 11. Nhóm sinh vật nào sau đây gồm những loài ưa ẩm?
A. Giun đất, ếch đồng, cây dương xỉ B. Thằn lằn, cừu, xương rồng
C. Bò, gà, cây đu đủ D. Cây ớt, cây trầu, rắn ráo
Câu 12. Các cá thể lớn nhanh, làm tăng trưởng kích thước và khối lượng của quần thể là
A. nhóm tuổi sinh sản B. nhóm tuổi sau sinh C. nhóm tuổi trước sinh D nhóm ổn định
B. Tự luận: (7.0 điểm)
Câu 13.
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Tiết 55. KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: Sinh – Lớp : 9
Năm học: 2020 – 2021
Thời gian: 45 phút
Họ và tên học sinh:
...............................................
Lớp: .........
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
ĐỀ 1 (Làm bài trực tiếp trên đề) .
I.Trắc nghiệm: (3.0 điểm) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời A; B; C hoặc D em cho là đúng nhất.
Câu 1. Địa y sống bám trên cành cây thuộc mối quan hệ nào sau đây?
A. Kí sinh. B. Cộng sinh C. Hội sinh. D. Cạnh tranh
Câu 2. Tìm nhóm nhân tố hữu sinh trong các nhóm sinh thái sau:
A. Cỏ, chuột, mèo rừng.. B. Cỏ, thảm lá khô, kiến
C. Độ ẩm không khí, sâu ăn lá, cây gỗ. D. Độ tơi xốp đất, giun đất.
Câu 3.Tìm nhóm sinh vật hằng nhiệt trong các nhóm sinh vật sau:
A. Vi khuẩn, virus.. B. Chuột, cừu, bò C. Cá chép, cá rô, rùa. D. Bò, lợn, cá diếc
Câu 4. Trong quan hệ cùng loài, có hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm dẫn đến
A. làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể.
B. làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng.
C. loài bị suy thoái, dẫn đến diệt vong.
D. làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn kiệt nguồn thức ăn trong vùng.
Câu 5. Đặc trưng nào sau đây cho thấy tiềm năng sinh sản của quần thể?
A. Mật độ B. Tỷ lệ đực/ cái C. Cấu trúc tuổi D. Sự sinh sản và tử vong
Câu 6. Các ví dụ sau, ví dụ nào là một quần thể sinh vật?
(1). Rừng thông nhựa ở vùng núi đông bắc Việt Nam. (2). Các cá thể rắn nước ở sông và ao hồ.
(3). Các cá thể chuột đồng trên cùng một đồng ruộng (4). Các cá thể cá trong một ao nuôi
A.(1).(3) B.(2).(4) C.(1).(4) D.(2).(3).(4)
Câu 7. Đặc điểm nào sau đây là biểu hiện của quần xã sinh vật?
(1). Tỉ lệ giới tính (2). Số lượng loài. (3).Thành phần loài (4).Thành phần nhóm tuổi.
A.(1).(2).(3) B.(1).(2).(4) C.(1).(3).(4) D.(2).(3)
Câu 8. Quần thể người khác quần thể sinh vật khác ở các đặc điểm nào sau đây?
A. Có giới tính; pháp luật; kinh tế; Hôn nhân; giáo dục; văn hóa
B. Có giới tính; Sinh sản; kinh tế; Hôn nhân; giáo dục; văn hóa
C. Có pháp luật; kinh tế; hôn nhân; giáo dục; văn hóa
D. Có giới tính; pháp luật; Lứa luổi; hôn nhân; giáo dục; văn hóa
Câu 9. Khi cây sống nơi quang đãng, nhiều ánh sáng đã hình thành nên các đặc điểm sau:
(1). phiến lá nhỏ, hẹp, màu xanh nhạt. (2). thân thấp, nhiều cành
(3). quang hợp yếu khi ánh sáng mạnh (4). quang hợp tăng khi ánh sáng mạnh
A. (2).(3).(4) B. (1).(2).(4) C.(1).(3).(4) D.(1).(2).(3)
Câu 10. Khi cây sống trong bóng râm, ít ánh sáng đã hình thành nên các đặc điểm sau:
(1) phiến lá lớn, màu xanh đậm. (2) thân thấp, cành yếu
(3) quang hợp yếu khi ánh sáng mạnh (4) quang hợp tăng khi ánh sáng mạnh
A.(2).(3).(4) B.(1).(2).(4) C.(1).(3).(4) D.(1).(2).(3)
Câu 11. Nhóm sinh vật nào sau đây gồm những loài ưa ẩm?
A. Giun đất, ếch đồng, cây dương xỉ B. Thằn lằn, cừu, xương rồng
C. Bò, gà, cây đu đủ D. Cây ớt, cây trầu, rắn ráo
Câu 12. Các cá thể lớn nhanh, làm tăng trưởng kích thước và khối lượng của quần thể là
A. nhóm tuổi sinh sản B. nhóm tuổi sau sinh C. nhóm tuổi trước sinh D nhóm ổn định
B. Tự luận: (7.0 điểm)
Câu 13.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất