Chào mừng quý vị đến với website Phòng GD - ĐT Huyện Ninh Sơn
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
PHAN TICH DA THUC THANH NHAN TU TIET 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:24' 15-10-2023
Dung lượng: 10.6 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn: ST
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:24' 15-10-2023
Dung lượng: 10.6 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ
1. Giáo viên
• SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng,
bảng phụ hoặc máy tính, máy chiếu
2. Học sinh
• SGK, thước thẳng, bảng nhóm.
Hình thành
kiến thức
Mở đầu
Luyện tập
Vận dụng
CÁC HOẠT ĐỘNG
HOẠT
ĐỘNG
Mở đầu
CHƯƠNG I
BÀI 4
BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
(Tiết 1)
Mục tiêu
1. Về kiến thức:
- Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung, vận dụng
trực tiếp hằng đẳng thức, vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng
tử và đặt nhân tử chung.
2. Về năng lực:
- Thông qua các hoạt động trao đổi, thảo luận, chia sẻ với giáo viên và các bạn;
học sinh trình bày được các bước phân tích đa thức thành nhân tử.
- Nhận biết, phát hiện được vấn đề cần giải quyết. Sử dụng được các kiến thức
về hằng đẳng thức để thực hiện được các ví dụ, làm được các bài tập,…
- HS biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung, cách sử dụng các hằng
đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử, biết nhóm hạng tử một cách
hợp lý và thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử.
MỞ ĐẦU
Phát biểu của hai bạn có đúng không? Vì sao?
HOẠT
ĐỘNG
Hình thành kiến thức
1. Phương pháp đặt nhân tử chung
HĐKP1 sgk/23: Tính diện tích của nền nhà có bản vẽ
sơ lược như Hình 1 theo những cách khác nhau, biết
a=5; b= 3,5 (các kích thước tính theo mét).
1. Phương pháp đặt nhân tử chung
HĐKP1 sgk/23
Giải
Cách 1: Tính tổng diện tích các hình.
Diện tích HCN có chiều dài a (m) và chiều rộng b +1 (m) là: a b –1(m 2 )
Diện tích HCN có chiều dài a (m) và chiều rộng b (m) là: ab(m 2 )
Diện tích HCN có chiều dài a(m) và chiều rộng 4,5(m) là: 4,5a(m 2 )
2
Diện tích của nền nhà là: S a b –1 ab 4,5a (m )
Với a= 5; b= 3, 5 ta có:
S 5. 3,5 –1 5.3,5 4,5.5
5. 3,5 –1 3,5 4,5 5 . 10,5 52,5 (m 2 )
1. Phương pháp đặt nhân tử chung
HĐKP1 sgk/23
Giải
Cách 2: Tính chiều dài của nền nhà rồi tính diện tích của nền nhà.
Chiều dài của nền nhà là: b 1+ b + 4,5 = 2b+3,5 (cm)
Diện tích của nền nhà là: S a 2b 3, 5 (m 2 )
Với a= 5; b= 3, 5 ta có:
S 5 . 2 . 3,5 3,5
5 . 10,5 52,5 (m 2 )
Cách 2 nhanh hơn!
1. Phương pháp đặt nhân tử chung
*Ghi nhớ: Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là
biến đổi đa thức đã cho thành một tích của những đa thức.
Mỗi đa thức này gọi là một nhân tử của đa thức đã cho.
*Ví dụ: Phân tích đa thức A 3xy 6 x 2 y 12 x thành nhân tử
A 3xy 6 x 2 y 12 x
3 x. y 3 x.2 xy 3 x.4
3 x y 2 xy 4
3 xy 3x. y
6 x 2 y 3x.2 xy
12 x 3 x.4
HOẠT
ĐỘNG
Thực hành
1. Phương pháp đặt nhân tử chung
Thực hành 1 sgk/24: Phân tích các đa thức sau thành
nhân tử:
3 3
3
3
2
3
c
)
R
3
x
y
–
6
xy
z xy.
b
)
Q
5
x
–15
x
y
;
a ) P 6 x – 2 x ;
Giải
a ) P 6 x – 2 x 3 2 x .3 – 2 x . x 2 2 x(3 – x 2 ).
b) Q 5 x 3 –15 x 2 y
5 x 2 . x – 5 x 2 .3 y
5 x 2 x – 3 y .
c) R 3x 3 y 3 – 6 xy 3 z xy
xy .3x 2 y 2 – xy . 6 y 2 z xy . 1
xy (3x 2 y 2 – 6 y 2 z 1).
HOẠT
ĐỘNG
VẬN DỤNG
Bài tập 1 sgk/25 Phân tích đa thức sau thành nhân tử
3
c) 2a x –1 3b 1 – x ;
a ) x 4 x;
2
b) 6ab – 9ab ;
d ) x – y – x y – x .
2
Giải
a ) x 3 4 x x.x 2 x.4 x( x 2 4).
b) 6ab – 9ab 2 3ab.2 – 3ab.3b 3ab 2 – 3b .
c) 2a x –1 3b 1 – x
2a x –1 3b – x –1
2a x –1 – 3b x –1
x –12a – 3b .
d ) x – y – x y – x
2
x – y x x – y
2
x – y x – y x
x – y 2 x – y .
non
Ong
học
việc
Câu 1: Phân tích đa thức x 3 12 x
thành nhân tử ta được
A. x x 12
2
2
B. x( x 12)
2
C. x( x 12)
2
D. x x –12
Câu 2: Phân tích đa thức 3x x – 3 y 9 y 3 y – x
thành nhân tử ta được:
A. 3 x – 3 y
2
B. x – 3 y 3x 9 y C. x – 3 y 3 – 9 y D. x – 3 y 3x – 9 y
Câu 3: Phân tích đa thức 12 x3 y – 6 xy 3xy 2
thành nhân tử ta được:
2
2
3
xy
(
4
x
–
3
y
)
3
xy
(
4
x
2 y ) D. 3xy(4 x 2 – 2 3 y )
C.
A. 3xy(4 x – 2 y) B.
2
Câu 4: Đẳng thức nào sau đây là đúng?
5
4
4
A. y – y y y 1
5
4
3 2
y
–
y
y
( y –1)
B.
5
4
5
5
4
4
C. y – y y 1– y D.y – y y y 1
non
Ong
Giỏi
Quá!
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
- Xem trước bài tập sgk/ 24 để tiết sau học
tiếp Phương pháp sử dụng hằng đẳng thức.
VỀ DỰ GIỜ
1. Giáo viên
• SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng,
bảng phụ hoặc máy tính, máy chiếu
2. Học sinh
• SGK, thước thẳng, bảng nhóm.
Hình thành
kiến thức
Mở đầu
Luyện tập
Vận dụng
CÁC HOẠT ĐỘNG
HOẠT
ĐỘNG
Mở đầu
CHƯƠNG I
BÀI 4
BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
(Tiết 1)
Mục tiêu
1. Về kiến thức:
- Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung, vận dụng
trực tiếp hằng đẳng thức, vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng
tử và đặt nhân tử chung.
2. Về năng lực:
- Thông qua các hoạt động trao đổi, thảo luận, chia sẻ với giáo viên và các bạn;
học sinh trình bày được các bước phân tích đa thức thành nhân tử.
- Nhận biết, phát hiện được vấn đề cần giải quyết. Sử dụng được các kiến thức
về hằng đẳng thức để thực hiện được các ví dụ, làm được các bài tập,…
- HS biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung, cách sử dụng các hằng
đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử, biết nhóm hạng tử một cách
hợp lý và thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử.
MỞ ĐẦU
Phát biểu của hai bạn có đúng không? Vì sao?
HOẠT
ĐỘNG
Hình thành kiến thức
1. Phương pháp đặt nhân tử chung
HĐKP1 sgk/23: Tính diện tích của nền nhà có bản vẽ
sơ lược như Hình 1 theo những cách khác nhau, biết
a=5; b= 3,5 (các kích thước tính theo mét).
1. Phương pháp đặt nhân tử chung
HĐKP1 sgk/23
Giải
Cách 1: Tính tổng diện tích các hình.
Diện tích HCN có chiều dài a (m) và chiều rộng b +1 (m) là: a b –1(m 2 )
Diện tích HCN có chiều dài a (m) và chiều rộng b (m) là: ab(m 2 )
Diện tích HCN có chiều dài a(m) và chiều rộng 4,5(m) là: 4,5a(m 2 )
2
Diện tích của nền nhà là: S a b –1 ab 4,5a (m )
Với a= 5; b= 3, 5 ta có:
S 5. 3,5 –1 5.3,5 4,5.5
5. 3,5 –1 3,5 4,5 5 . 10,5 52,5 (m 2 )
1. Phương pháp đặt nhân tử chung
HĐKP1 sgk/23
Giải
Cách 2: Tính chiều dài của nền nhà rồi tính diện tích của nền nhà.
Chiều dài của nền nhà là: b 1+ b + 4,5 = 2b+3,5 (cm)
Diện tích của nền nhà là: S a 2b 3, 5 (m 2 )
Với a= 5; b= 3, 5 ta có:
S 5 . 2 . 3,5 3,5
5 . 10,5 52,5 (m 2 )
Cách 2 nhanh hơn!
1. Phương pháp đặt nhân tử chung
*Ghi nhớ: Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là
biến đổi đa thức đã cho thành một tích của những đa thức.
Mỗi đa thức này gọi là một nhân tử của đa thức đã cho.
*Ví dụ: Phân tích đa thức A 3xy 6 x 2 y 12 x thành nhân tử
A 3xy 6 x 2 y 12 x
3 x. y 3 x.2 xy 3 x.4
3 x y 2 xy 4
3 xy 3x. y
6 x 2 y 3x.2 xy
12 x 3 x.4
HOẠT
ĐỘNG
Thực hành
1. Phương pháp đặt nhân tử chung
Thực hành 1 sgk/24: Phân tích các đa thức sau thành
nhân tử:
3 3
3
3
2
3
c
)
R
3
x
y
–
6
xy
z xy.
b
)
Q
5
x
–15
x
y
;
a ) P 6 x – 2 x ;
Giải
a ) P 6 x – 2 x 3 2 x .3 – 2 x . x 2 2 x(3 – x 2 ).
b) Q 5 x 3 –15 x 2 y
5 x 2 . x – 5 x 2 .3 y
5 x 2 x – 3 y .
c) R 3x 3 y 3 – 6 xy 3 z xy
xy .3x 2 y 2 – xy . 6 y 2 z xy . 1
xy (3x 2 y 2 – 6 y 2 z 1).
HOẠT
ĐỘNG
VẬN DỤNG
Bài tập 1 sgk/25 Phân tích đa thức sau thành nhân tử
3
c) 2a x –1 3b 1 – x ;
a ) x 4 x;
2
b) 6ab – 9ab ;
d ) x – y – x y – x .
2
Giải
a ) x 3 4 x x.x 2 x.4 x( x 2 4).
b) 6ab – 9ab 2 3ab.2 – 3ab.3b 3ab 2 – 3b .
c) 2a x –1 3b 1 – x
2a x –1 3b – x –1
2a x –1 – 3b x –1
x –12a – 3b .
d ) x – y – x y – x
2
x – y x x – y
2
x – y x – y x
x – y 2 x – y .
non
Ong
học
việc
Câu 1: Phân tích đa thức x 3 12 x
thành nhân tử ta được
A. x x 12
2
2
B. x( x 12)
2
C. x( x 12)
2
D. x x –12
Câu 2: Phân tích đa thức 3x x – 3 y 9 y 3 y – x
thành nhân tử ta được:
A. 3 x – 3 y
2
B. x – 3 y 3x 9 y C. x – 3 y 3 – 9 y D. x – 3 y 3x – 9 y
Câu 3: Phân tích đa thức 12 x3 y – 6 xy 3xy 2
thành nhân tử ta được:
2
2
3
xy
(
4
x
–
3
y
)
3
xy
(
4
x
2 y ) D. 3xy(4 x 2 – 2 3 y )
C.
A. 3xy(4 x – 2 y) B.
2
Câu 4: Đẳng thức nào sau đây là đúng?
5
4
4
A. y – y y y 1
5
4
3 2
y
–
y
y
( y –1)
B.
5
4
5
5
4
4
C. y – y y 1– y D.y – y y y 1
non
Ong
Giỏi
Quá!
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
- Xem trước bài tập sgk/ 24 để tiết sau học
tiếp Phương pháp sử dụng hằng đẳng thức.
 






Các ý kiến mới nhất